Tổng Quang Đỡt Sống Cổ C1 đẹn C7
Đốt sống Cổ 1 (C1)
- Chức năng: Chi phối vùng đầu, đồng tử co lại, đám rối cánh tay, dây thần kinh số 10, tuyến nước bọt, và thần kinh phó giao cảm.
- Bệnh chứng liên quan: Não không bình thường, đau đầu buồn nôn, đau đầu do bệnh tâm thần thể ảo thanh, ngã bất tỉnh, mất ngủ kéo dài, say xe/say sóng, nói thất thanh, liệt cứng tứ chi do chèn ép tủy sống, mắt nhắm không kín, tai điếc/ù tai, rối loạn thần kinh thực vật, và trụy tim mạch do thần kinh giao cảm chiếm ưu thế.
Đốt sống Cổ 2 (C2)
- Chức năng: Điều khiển trung tâm tăng nhịp tim, thần kinh hoành cách và chi phối các cơ quan như mắt, mũi, khí quản, tim, gan, phổi, mật, tụy, động mạch chủ, ruột non.
- Bệnh chứng liên quan: Đau đầu kinh niên, đau vai gáy, mũi chảy nước/ngạt mũi, mắt máy giật, điếc bẩm sinh, câm bẩm sinh, các vấn đề về lưỡi (lưỡi co giật, lưỡi dài, lưỡi dày, lưỡi co rụt), ho, mất tiếng, nói ngọng.
Đốt sống Cổ 3 (C3)
- Chức năng: Chi phối thần kinh hoành cách, trung tâm tăng nhịp tim (khi không bình thường), cùng các tạng như phổi, gan, mật, động mạch chủ, tim.
- Bệnh chứng liên quan: Mũi thò lò, ù tai, khó thở, thở ngắn hơi, hen suyễn, đau nửa đầu, đau đầu kinh niên, thần kinh suy nhược, chóng mặt, và hiện tượng gai rét.
Đốt sống Cổ 4 (C4)
- Chức năng: Được Thầy Nguyễn Tham Tán nhận định là "cái nút của cảm giác và vận động". Đốt sống này chi phối màng bao tim, động mạch chủ, tim, phổi, gan, mật, tuyến nước bọt.
- Bệnh chứng liên quan: Gây mất cảm giác toàn thân, bại liệt, liệt chi trên, đau nhức tay/cánh tay, nhịp tim đập chậm hoặc ngoại tâm thu, huyết áp cao, bệnh phổi/lao phổi, liệt mềm.
Đốt sống Cổ 5 (C5)
- Chức năng: Liên quan mật thiết đến động mạch chủ, màng bao tim, tim, phổi, gan, mật, khí quản. Chi phối phản xạ gân của cơ hai đầu, xương quay tay và tuyến nước bọt.
- Bệnh chứng liên quan: Tay co lên, các vấn đề thanh quản (tiếng nói ngắt đoạn, nói không rõ), ho thất thanh, hay buồn nôn, cánh tay giảm cảm giác hoặc tê bì, cao huyết áp, đau nhức cánh tay, và các vấn đề về động mạch cảnh trong.
Đốt sống Cổ 6 (C6)
- Chức năng: Chi phối tuyến giáp trạng, màng bao tim, hệ thống gân cơ như cơ hai đầu, xương quay tay, bàn tay, khuỷu tay.
- Bệnh chứng liên quan: Đau nhức khớp vai, bàn chân lạnh buốt, câm do di chứng, ho gà, các chứng tâm thần kinh (giảm trí nhớ), nổi hạch ở cổ, cổ gáy cứng đau, mắt mờ/loạn thị, suy sinh dục nam, mồ hôi bàn tay.
Đốt sống Cổ 7 (C7)
- Tồn kho: 9999 Hada Hogar